thúng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "thung"
"thúng" là một từ
Danh từ. Đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, dùng để đựng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thúng"
thúng câuVật dụng đan bằng tre, có hình tròn và lòng sâu, được trát kín bằng nhựa để giữ nước và đựng cá người đi câu đã bắt được.thúng mủngThúng và các đồ đựng tương tự nói chung.
Từ có "thúng" ở sau
buôn thúng bán mẹtBuôn bán hàng vặt ở đầu đường góc chợ với vốn liếng không đáng kể.lấy thúng úp voiVí hành động cố che đậy, bưng bít một cách vô ích việc đã quá lộ liễu.thuyền thúngThuyền nan nhỏ, hình giống như cái thúng to, thường chỉ chở được một người.
Cùng vần "ung", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.