dùng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "dung"
"dùng" là một từ
Động từ. Đem làm việc gì; vận dụng cái gì đó cho làm việc nào đó. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dùng"
Từ có "dùng" ở sau
người dùngChỉ người sử dụng một cái gì đó.tiêu dùngDùng của cải, vật chất để phục vụ nhu cầu sinh hoạt, sản xuất.thường dùngCần đến hằng ngày, có công dụng hằng ngày.nước dùngNước nấu bằng tôm, thịt, xương... để chan vào các món ăn như bún thang, phở.đồ dùngxem đồ vậttin dùngTin cậy và giao cho công việc quan trọng.chuyên dùngChỉ dùng riêng cho những công việc có mục đích nhất định.chi dùngchỉ hành động xài tiềnhàng tiêu dùngHàng dùng cho sinh hoạt, nói chung.
Cùng vần "ung", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.