thường dùng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Cần đến hằng ngày, có công dụng hằng ngày.
    • Từ điển là quyển sách thường dùng.

Câu ví dụ thêm

  • Bạn thường dùng trà cho bữa sáng à?Do you usually have tea for breakfast?
  • Tôi thường dùng SSH để truy cập vào máy tính của tôi từ xa.I often use SSH to access my computers remotely.
  • Tôi thường dùng Siri trong khi lái xe để tôi có thể dùng điện thoại mà không phải rời mắt khỏi con đường.I like to use Siri when I'm driving, so that I can use my phone without my eyes leaving the road.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thườngâm đầu th · vần ương · thanh huyền
dùngâm đầu d · vần ung · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thường dùng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.