Danh từ
- Chỉ người sử dụng một cái gì đó.
- Người dùng mạng xã hội.
Câu ví dụ thêm
- Bạn là người dùng đã đăng kí đúng không?Are you registered users?
- Tên người dùng của bạn là gì?What's your username?
- Nhập tên người dùng của bạn, tiếp theo đó là mật khẩu.Enter your username, followed by your password.
"người dùng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | user |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "người dùng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.