抌
trẩmHán Việt · Nôm
thẩmHán Việt · Nôm
đamHán Việt
đemNôm
đấmNôm
đâmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+628C
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- trẩm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trẩm" · âm tiết trẩm
- thẩm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thẩm" · âm tiết thẩm
- đam — Hán Việt. Chữ cùng âm "đam" · âm tiết đam
- đem — Nôm. Chữ cùng âm "đem" · âm tiết đem
- đấm — Nôm. Chữ cùng âm "đấm" · âm tiết đấm
- đâm — Nôm. Chữ cùng âm "đâm" · âm tiết đâm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 抌 theo lối Nôm
đâmĐưa nhanh cho mũi nhọn chạm mạnh vào nhằm làm thủng, làm tổn thương.đấmNắm tay lại mà đánh.thẩmXét kỹ những việc thuộc về tòa án.đemMang theo mình.trẩmKhông mọc lên được.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to bale out water, to dip
Chữ khác cũng đọc là "trẩm"
Chữ khác cũng đọc là "thẩm"
Chữ khác cũng đọc là "đam"
Chữ khác cũng đọc là "đem"
Chữ khác cũng đọc là "đấm"
Chữ khác cũng đọc là "đâm"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 抌
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 抌 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).