Chữ Hán Nôm đọc là "trẩm"
6 chữ có âm đọc "trẩm" trong tiếng Việt: 6 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "trẩm": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "trẩm"
怎what? why? how?沉sink, submerge; addic…枕pillow抌to bale out water, to…鴆a bird resembling the…黮black, dark; unclear;…
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).