推
suyHán Việt · Nôm
tồiHán Việt · Nôm
thôiHán Việt · Nôm
thòiNôm
tòiNôm
xoayNôm
thoiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+63A8
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- suy — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "suy" · âm tiết suy
- tồi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tồi" · âm tiết tồi
- thôi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thôi" · âm tiết thôi
- thòi — Nôm. Chữ cùng âm "thòi" · âm tiết thòi
- tòi — Nôm. Chữ cùng âm "tòi" · âm tiết tòi
- xoay — Nôm. Chữ cùng âm "xoay" · âm tiết xoay
- thoi — Nôm. Chữ cùng âm "thoi" · âm tiết thoi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 推 theo lối Nôm
thôiQuãng đường dài.xoay(Id.) . Quay tròn.suy(Kết hợp hạn chế) . Nghĩ. Con người vụng suy.tồiKém nhiều so với yêu cầu, về năng lực, chất lượng hoặc kết quả.thoiBộ phận của khung cửi hay máy dệt, ở giữa phình to, hai đầu thon dần và nhọn, có lắp suốt để luồn sợi.tòiĐưa ra một cách bất đắc dĩ.thòiChìa một phần ra ngoài, lòi ra.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
push, expel; push forward
Chữ khác cũng đọc là "suy"
Chữ khác cũng đọc là "tồi"
Chữ khác cũng đọc là "thôi"
Chữ khác cũng đọc là "thòi"
Chữ khác cũng đọc là "tòi"
Chữ khác cũng đọc là "xoay"
Chữ khác cũng đọc là "thoi"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc捕bổ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 推
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 推 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).