蚩
siHán Việt
xiHán Việt · Nôm
xuyHán Việt
sếHán Việt
aiNôm
sỉNôm
xỉNôm
suyNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+86A9
- Bộ thủ
- 虫 trùng số 142
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- si — Hán Việt. Chữ cùng âm "si" · âm tiết si
- xi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "xi" · âm tiết xi
- xuy — Hán Việt. Chữ cùng âm "xuy" · âm tiết xuy
- sế — Hán Việt. Chữ cùng âm "sế"
- ai — Nôm. Chữ cùng âm "ai" · âm tiết ai
- sỉ — Nôm. Chữ cùng âm "sỉ" · âm tiết sỉ
- xỉ — Nôm. Chữ cùng âm "xỉ" · âm tiết xỉ
- suy — Nôm. Chữ cùng âm "suy" · âm tiết suy
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Người quê mùa.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 蚩 theo lối Nôm
aiNgười nào.suy(Kết hợp hạn chế) . Nghĩ. Con người vụng suy.xiHợp chất giữa cánh kiến và tinh dầu dùng để gắn nút chai lọ, niêm phong bao, túi.xỉChất thải rắn và xốp còn lại trong quá trình luyện kim, đốt lò.sỉLẻ, từng một hoặc vài đơn vị hàng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
worm; ignorant, rustic; laugh
Chữ khác cũng đọc là "si"
Chữ khác cũng đọc là "xi"
Chữ khác cũng đọc là "xuy"
Chữ khác cũng đọc là "sế"
Chữ khác cũng đọc là "ai"
Chữ khác cũng đọc là "sỉ"
Chữ khác cũng đọc là "xỉ"
Chữ khác cũng đọc là "suy"
Chữ cùng bộ 虫
蛇xà蠅nhăng蜂phong蚊mân蜜mật螞ma虫trùng蜓đỉnh蜻thanh蟲trùng蝴hồ蝶điệp蛋đản蛤cáp虱sắt蛛thù螢huỳnh蟬thiền蠟lạt蝕thực虹hống蝨sắt蝸oa蚜nha蛀chú蚤tao蟻nghị蜆hiện蟹giải蠢xuẩn
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 蚩
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 蚩 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 蚩 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).