sỉ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "si"
"sỉ" là một từ
Phó từ. Lẻ, từng một hoặc vài đơn vị hàng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sỉ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sỉ"
Từ có "sỉ" ở sau
bán sỉBán buôn.mua sỉMua lẻ từng cái một để dùng.liêm sỉĐức tính của người trong sạch và biết tránh những điều làm cho mình phải xấu hổ.vô liêm sỉMất nhân cách tới mức trơ trẽn, không còn biết hổ thẹn là gì.quốc sỉSự nhục nhã chung cho cả nước.tuyết sỉRửa sạch sự sỉ nhục (cũ).
Cùng vần "i", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.