hỉ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
ivần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "hi"

"hỉ" là một từ

Danh từ. Vui mừng, hạnh phúc. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "hỉ"

Từ có "hỉ" ở sau

Cùng vần "i", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.