hỉ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "hi"
"hỉ" là một từ
Danh từ. Vui mừng, hạnh phúc. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "hỉ"
Từ có "hỉ" ở sau
song hỉNói hai chữ hỉ (nghĩa là hạnh phúc) ghép liền nhau, tượng trưng cuộc hôn nhân (ghép hạnh phúc của hai người).a la hỉmừng rỡ trước việc gì.hoan hỉVui mừng, hân hoan lộ ra qua nét mặt, cử chỉ, lời nói.hiếu hỉViệc ma chay và việc cưới xin (nói khái quát)báo hỉ(gia đình sắp có đám cưới) báo tin mừng về việc hôn nhân.nhị hỉLễ lại mặt sau ngày cưới.
Cùng vần "i", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.