báo hỉ

Động từ
Động từ
  1. (gia đình sắp có đám cưới) báo tin mừng về việc hôn nhân.
    • giấy báo hỉ

Cấu tạo âm tiết

báoâm đầu b · vần ao · thanh sắc
hỉâm đầu h · vần i · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "báo hỉ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.