quỉ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "qui"
"quỉ" là một từ
Danh từ, Tính từ. Quái vật dữ tợn do mê tín tưởng tượng ra. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "quỉ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "quỉ"
quỉ quyệtGian dối và xảo trá.quỉ thuậtTrò dùng cách khéo léo biến hoá, khiến người xem tưởng như có phép lạ.
Từ có "quỉ" ở sau
Cùng vần "i", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.