quỉ
- Quái vật dữ tợn do mê tín tưởng tượng ra.
- Lũ đế quốc như bầy quỉ sống (Tố Hữu)
- Kẻ xấu xa.
- Tên quỉ dâm dục.
- Xấu xa; Dữ dội.
- Bệnh.
- Đã có thuốc tiên. (tục ngữ)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "quỉ"
诡quỷ, quỉ傀ổi, quỷ, khổi, khôi, côi, quỉ𩳹quỷ, quỉ祪quỷ, quỉ䤥quỷ, quỉ觤quỷ, quỉ𣆠quỷ, quỉ騩quỷ, quỉ垝quỵ, quỷ, quị, quỉ庋quỷ, quỹ, kỹ, kĩ, kí, ký庪quỷ, quỹ, quỉ, quĩ詭quỷ, quỉ𢇼quỷ, quỉ鬼quỷ, quỉ恑quỷ, quỉ𩲡quỷ, quỉ
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "quỉ"
quỉ thuậtTrò dùng cách khéo léo biến hoá, khiến người xem tưởng như có phép lạ.quỉ quyệtGian dối và xảo trá.ma quỉMa và quỷ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quỉ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.