Danh từ
- Trò dùng cách khéo léo biến hoá, khiến người xem tưởng như có phép lạ.
- Diễn viên xiếc làm trò quỉ thuật.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Thuật: cách làm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quỉ thuật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.