quỉ quyệt

Tính từ
Tính từ
  1. Gian dối và xảo trá.
    • Đế quốc Mĩ rất dã man và quỉ quyệt (Hồ Chí Minh)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Quỉ: dối trá; quyệt: không ngay thẳng

Cấu tạo âm tiết

quỉâm đầu qu · vần i · thanh hỏi
quyệtâm đầu qu · vần yêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "quỉ quyệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.