Tính từ
- Gian dối và xảo trá.
- Đế quốc Mĩ rất dã man và quỉ quyệt (Hồ Chí Minh)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Quỉ: dối trá; quyệt: không ngay thẳng
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quỉ quyệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.