Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quyệt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

quâm đầu
yêtvần
nặngthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "quyêt"

"quyệt" là một từ

Tính từ. Dối trá, lừa lọc. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "quyệt"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ có "quyệt" ở sau