quí

Danh từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần i
Danh từ
  1. Ngôi thứ mười trong thập can.
    • Quí đứng sau nhâm và ở vị trí cuối cùng của thập can.
  2. Thời gian ba tháng một.
    • Đặt báo mua từ quí ba, tức là từ tháng Bảy.
Tính từ
  1. Sang.
    • Khác màu kẻ quí, người thanh (Truyện Kiều)
  2. Có giá trị.
    • Của quí.
Động từ
  1. Tôn trọng.
    • Phải biết yêu và quí tiếng nói của dân tộc (Phạm Văn Đồng)
  2. Coi là đáng trọng.
    • Quân quí giỏi, không quí nhiều (Nguyễn Huy Tưởng)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "quí"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "quí"

Cấu tạo âm tiết

quíâm đầu qu · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.