quí
- Ngôi thứ mười trong thập can.
- Quí đứng sau nhâm và ở vị trí cuối cùng của thập can.
- Thời gian ba tháng một.
- Đặt báo mua từ quí ba, tức là từ tháng Bảy.
- Sang.
- Khác màu kẻ quí, người thanh (Truyện Kiều)
- Có giá trị.
- Của quí.
- Tôn trọng.
- Phải biết yêu và quí tiếng nói của dân tộc (Phạm Văn Đồng)
- Coi là đáng trọng.
- Quân quí giỏi, không quí nhiều (Nguyễn Huy Tưởng)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "quí"
季quý, quí蕢quỹ, quý, quí, khoái, quĩ炅cảnh, quế, quýnh, quý, quí愧quý, quí㑧quý, quí瞆quý, quí瞶quý, quí簣quỵ, quỹ, quị, quý, quí, quĩ䰎quý, quí瑰khôi, quý, quí, côi贵quý, quí痵điển, quý, quí䝿quý, quí貴quý, quí癸quý, quí悸quý, quí
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "quí"
phú quí như phù vân(Nghĩa đen) Giàu sang như mây trôi nổi.quí pháiDòng dõi sang trọng trong chế độ phong kiến.quí vậtĐồ vật có giá trị cao.quí tộcNói giai cấp cao trong chế độ phong kiến.yêu quíxem yêu quýquí báuxem quý báuthanh quíThanh nhã và cao quí.phu quí phụ vinhChồng làm nên quan sang thì vợ cũng được vinh hiển.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.