簣
quỵHán Việt · Nôm
quỹHán Việt · Nôm
quịHán Việt
quýHán Việt
quíHán Việt
quĩHán Việt
gùiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7C23
- Bộ thủ
- 竹 trúc số 118
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 18
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- quỵ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "quỵ" · âm tiết quỵ
- quỹ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "quỹ" · âm tiết quỹ
- quị — Hán Việt. Chữ cùng âm "quị" · âm tiết quị
- quý — Hán Việt. Chữ cùng âm "quý" · âm tiết quý
- quí — Hán Việt. Chữ cùng âm "quí" · âm tiết quí
- quĩ — Hán Việt. Chữ cùng âm "quĩ" · âm tiết quĩ
- gùi — Nôm. Chữ cùng âm "gùi" · âm tiết gùi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 簣 theo lối Nôm
quỹSố tiền bạc thu góp lại để dùng làm việc gì.quỵGục xuống.gùiĐồ đan bằng mây, tre, dùng ở một số địa phương miền núi để mang đồ đạc trên lưng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
a bamboo basket for carrying earth
Giản thể và phồn thể
Chữ 簣 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "quỵ"
Chữ khác cũng đọc là "quỹ"
Chữ khác cũng đọc là "quị"
Chữ khác cũng đọc là "quý"
Chữ khác cũng đọc là "quí"
Chữ khác cũng đọc là "quĩ"
Chữ khác cũng đọc là "gùi"
Chữ cùng bộ 竹
節tiết笠lợp答đáp等đẳng簡giản算toán籠lung筆bút管quản笑tiếu竹trúc箱sương箭tiễn第đậy籃lam笨bát籍tịch篇thiên竿cán簇thấu簿bạc筷khoái符phù筋trợ箏tranh策sách笘chòm築trúc簽kiểm筒đồng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 簣
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 簣 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).