quĩ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "qui"
"quĩ" là một từ
Danh từ. Số tiền bạc dành lại để làm việc gì. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "quĩ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "quĩ"
quĩ đạoĐường chuyển động hình cong kín của một thiên thể có tiêu điểm là một thiên thể khác.quĩ tích(Toán học) Hình tạo nên bởi tập hợp những điểm có một tính chất xác định.
Từ có "quĩ" ở sau
Cùng vần "i", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.