dĩ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "di"
Từ bắt đầu bằng "dĩ"
Từ có "dĩ" ở sau
bất đắc dĩKhông có sự lựa chọn khác.trắc dĩTừ dùng trong văn học cũ chỉ lòng thương nhớ mẹ.ý dĩCoix lacryma-jobi, một loài thực vật nhiệt đới thân cao để lấy hạt trong họ Hòa thảo (Poaceae).tất lẽ dĩ ngẫuTất nhiên + Có lẽ + Dĩ nhiên + Ngẫu thành.sở dĩTừ biểu thị điều sắp nêu ra là nguyên nhân, lí do giải thích tại sao cho điều đã xảy ra.khả dĩCó thể.ăn mày dĩ vãngNgười ưa hoài niệm, bám lấy công trạng cũ để hơn thua với đời.dạn dĩNhiều sự tự tin, không rụt rè, ngượng nghịu.thị dĩCoi như là.nghiệp dĩVốn như thế (cũ).gia chi dĩHơn nữa.gia dĩ"Gia chi dĩ" nói tắt.
Cùng vần "i", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.