Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đĩ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
ivần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "đi"

"đĩ" là một từ

Danh từ, Tính từ. Người hành nghề mại dâm. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "đĩ"

Từ có "đĩ" ở sau

Cùng vần "i", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.