đĩ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "đi"
"đĩ" là một từ
Danh từ, Tính từ. Người hành nghề mại dâm. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đĩ"
đĩ điếmNgười phụ nữ làm nghề mại dâm (nói khái quát)đĩ thoãCó tính lẳng lơ như gái đĩ.đĩ rạcKẻ làm đĩ dày dạn, đáng khinh (thường dùng làm tiếng mắng, chửi).đĩ tínhCó tính lẳng lơ.
Từ có "đĩ" ở sau
thằng ngô con đĩKẻ vất vưởng đầu đường xó chợ.động đĩNhà thổ chuyên chứa chấp gái điếm.làm đĩBiến mình thành gái bán dâm.gái đĩ già mồmVí kẻ đã làm điều sai trái còn lớn tiếng để lấp liếm một cách không biết ngượng.mẹ đĩTừ dùng trong nông thôn để gọi người phụ nữ mới có con gái đầu lòng.
Cùng vần "i", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.