thằng ngô con đĩ

Cụm từ
Cụm từ
  1. Kẻ vất vưởng đầu đường xó chợ.
  2. có ý khinh miệt, chỉ loại người thuộc tầng lớp dưới đáy của xã hội.

Cấu tạo âm tiết

thằngâm đầu th · vần ăng · thanh huyền
ngôâm đầu ng · vần ô · thanh ngang
conâm đầu c · vần on · thanh ngang
đĩâm đầu đ · vần i · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "thằng ngô con đĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.