dị

Âm tiết tiếng Việt · có trong 35 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
ivần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "di"

"dị" là một từ

Tính từ. Kì cục. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "dị"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "dị"

Từ có "dị" ở sau

giản dịĐơn sơ, không phiền phức, không xa hoa, đơn giản một cách tự nhiên, trong phong cách sống.đồng sàng dị mộng(Nghĩa đen) Cùng nằm một giường mà giấc mơ khác nhau.bình dị(tác phong, thái độ của người có danh vọng) giản dị, khiêm tốn.ly dịxem ly hônđại đồng tiểu dịPhần lớn thì giống nhau, còn phần nhỏ thì có khác nhau ít nhiều, tức là không khác nhau mấy.kỳ dịLạ lùng.kinh dịKinh hãi hoặc làm cho kinh hãi bởi điều gì quá lạ lùng.quái dịLạ lùng quá, chưa từng thấy.lập dịCó vẻ khác do cố ý để mọi người để ý đến.linh dịSiêu linh quỷ dị.trân cầm dị thúChim quý, thú lạ.kiến dị tư thiênThấy lạ thì bắt chước.mê tín dị đoanđể chỉ ai đó tin vào những điều kỳ lạ, khó tin, hầu như không có thật như phép thuật.biến dị(hiện tượng) thay đổi ít nhiều về hình dạng, cấu tạo, đặc tính sinh học ở cá thể sinh vật, do ảnh hưởng của các đột biến di truyền hoặc của môi trường khác nhau.tương dịKhác nhau.dị hình dị hợmLố bịch, kỳ dị.khảo dịChỗ khác với văn bản đã biết hoặc đã công bố.từ đồng âm dị nghĩaXem từ đồng âm khác nghĩaTử DịLà tên con của Tử Sở, con thứ Thái tử An Quốc quân, sau làm con thừa tự của Hoa Dương phu nhân vốn là người nước Sở.điểm kỳ dị(Vật lý học) Một điểm trong không thời gian mà tại đó một đại lượng vật lý trở nên vô hạn.Tam DịMột xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.kỳ dị trần trụi(Vật lý học) Một kỳ dị trong không – thời gian không bị một lỗ đen bao quanh, mà một người quan sát có thể nhìn thấy từ xa.

Cùng vần "i", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.