ly dị

Động từ
Động từ
  1. Xem ly hôn.

Câu ví dụ

  • Đó là lý do chúng tôi ly dị.That's the reason we got divorced.
  • Tôi nghe nói rằng Mary muốn ly dị.I've heard that Mary wants a divorce.
  • Tom đã ly dị người vợ đầu của anh ta.Tom divorced his first wife.

"ly dị" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to divorce

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

lyâm đầu l · vần y · thanh ngang
dịâm đầu d · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ly dị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.