ly hôn

Động từ
Động từ
  1. Nói vợ chồng bỏ nhau khi tòa án cho phép hủy cuộc hôn nhân đã được pháp luật công nhận.

Câu ví dụ

  • Hay là chúng ta ly hôn đi.Let's get divorced.
  • Bố mẹ tôi đã ly hôn.My parents got divorced.
  • Chúng ta ly hôn đi.Let's get divorced.

"ly hôn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh divorce · to divorce
🇨🇳 Tiếng Trung 离婚 lí hūn
🇯🇵 Tiếng Nhật 離婚 りこん
🇰🇷 Tiếng Hàn 이혼 ihon · 이혼하다 ihonhada
🇫🇷 Tiếng Pháp le divorce · divorcer
🇩🇪 Tiếng Đức die Scheidung · scheiden
🇷🇺 Tiếng Nga развод разво́д · развестись развести́сь
🇹🇭 Tiếng Thái หย่า yàa
🇮🇹 Tiếng Ý il divorzio · divorziare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

lyâm đầu l · vần y · thanh ngang
hônâm đầu h · vần ôn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ly hôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.