dị

Tính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần i

Phát âm (IPA): Hà Nội [zi˧˨ʔ] · Huế [jɪj˨˩ʔ] · Sài Gòn [jɪj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Kì cục.
    • Mặc cái áo này trông dị quá.

Câu ví dụ thêm

  • Đó là lý do chúng tôi ly dị.That's the reason we got divorced.
  • Tôi nghe nói rằng Mary muốn ly dị.I've heard that Mary wants a divorce.
  • Tôi nghĩ là Tom bị dị ứng mèo.I think Tom is allergic to cats.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "dị"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "dị"

dị tínhCó tính chất khác nhau hoặc ngược nhau (thường nói về từ tính hoặc điện tích).giản dịĐơn sơ, không phiền phức, không xa hoa, đơn giản một cách tự nhiên, trong phong cách sống.bình dị(tác phong, thái độ của người có danh vọng) giản dị, khiêm tốn.đồng sàng dị mộng(Nghĩa đen) Cùng nằm một giường mà giấc mơ khác nhau.dị thườngKhác thường.ly dịxem ly hôndị hướngKhông có cùng cấu trúc hay tính chất ở mọi phương hướngđại đồng tiểu dịPhần lớn thì giống nhau, còn phần nhỏ thì có khác nhau ít nhiều, tức là không khác nhau mấy.kỳ dịLạ lùng.dị dạngHình dạng khác thường.quái dịLạ lùng quá, chưa từng thấy.dị bảnBản sao khác với bản gốc một cách kì lạ.kinh dịKinh hãi hoặc làm cho kinh hãi bởi điều gì quá lạ lùng.dị đoanĐiều mê tín lạ lùng khiến cho người ta mê muội tin theo.lập dịCó vẻ khác do cố ý để mọi người để ý đến.dị biệtKhác hẳn hoặc trái ngược khi so sánh với nhau hoặc so với những cái cùng loại.dị nhânNgười khác thường.dị vậtVật khác lạ ở ngoài xâm nhập vào cơ thể, gây thương tích, đau đớn.linh dịSiêu linh quỷ dị.mê tín dị đoanđể chỉ ai đó tin vào những điều kỳ lạ, khó tin, hầu như không có thật như phép thuật.trân cầm dị thúChim quý, thú lạ.kiến dị tư thiênThấy lạ thì bắt chước.khảo dịChỗ khác với văn bản đã biết hoặc đã công bố.biến dị(hiện tượng) thay đổi ít nhiều về hình dạng, cấu tạo, đặc tính sinh học ở cá thể sinh vật, do ảnh hưởng của các đột biến di truyền hoặc của môi trường khác nhau.dị nghịBàn tán với ý chê trách, phản đối.tương dịKhác nhau.dị hình dị hợmLố bịch, kỳ dị.dị hình dị hợmLố bịch, kỳ dị.Tử DịLà tên con của Tử Sở, con thứ Thái tử An Quốc quân, sau làm con thừa tự của Hoa Dương phu nhân vốn là người nước Sở.dị chủngChủng tộc khác với chủng tộc của mình (và bị coi khinh, theo quan điểm của chủ nghĩa sôvanh).dị dưỡngLoại sinh vật lấy thức ăn từ thực vật hoặc động vật khácTam DịMột xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.điểm kỳ dị(Vật lý học) Một điểm trong không thời gian mà tại đó một đại lượng vật lý trở nên vô hạn.kỳ dị trần trụi(Vật lý học) Một kỳ dị trong không – thời gian không bị một lỗ đen bao quanh, mà một người quan sát có thể nhìn thấy từ xa.dị tính luyến áiTình yêu hay mối quan hệ tình dục giữa những khác giới tính với nhau.Dị An cư sĩHiệu của nàng Lý Thanh Châu, con gái Lý Cảnh Phi, vợ của Triệu Minh Thành. Là người đất Tế Nam có tài thơ văn, nhất là lối từ, trở nên một đại thi gia đời Tống. Có quyển "Thấu Ngọc từ" còn truyền ở đời.từ đồng âm dị nghĩaXem từ đồng âm khác nghĩa

Cấu tạo âm tiết

dịâm đầu d · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "dị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.