đi

Động từTrợ từPhó từĐại từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần i
Động từ
  1. Di chuyển từ chỗ này đến chỗ khác bằng những bước chân.
    • Trẻ tập đi.
    • Đi từng bước một.
    • Đi bách bộ.
    • Nguyễn Dữ, “Chuyện chức phán-sự ở đền Tản-viên”, trong Truyền kỳ mạn lục, bản dịch của Ngô Văn Triện[https://vi.wikisource.org/wiki/Truy%E1%BB%81n_k%E1%BB%B3_m%E1%BA%A1n_l%E1%BB%A5c/8]
  2. Di chuyển đến chỗ khác bằng các phương tiện.
    • Đi tàu hỏa.
    • Đi máy bay.
    • Đi ô tô.
  3. Di chuyển đến chỗ khác, không kể bằng cách gì.
  4. Di chuyển đến chỗ khác, nơi khác để làm việc gì đó.
    • Đi ngủ.
    • Đi học.
    • Đi biển.
    • Đi chợ.
  5. Di chuyển trên bề mặt.
    • Ô tô đi nhanh hơn tàu hỏa.
    • Xe đi chậm quá.
  6. Dùng biểu thị hướng, quá trình hoạt động để dẫn đến sự thay đổi xa vị trí cũ.
    • Chạy đi.
    • Nhìn đi chỗ khác.
    • Afanasy Afanasievich Fet, “Ласточки пропали” [Chim nhạn đã bay đi], bản dịch của Nguyễn Tùng Cương[https://www.thivien.net/Afanasy-Fet/Chim-nh%E1%BA%A1n-%C4%91%C3%A3-bay-%C4%91i/poem-gtaAyTa7W3vWQeHWjV5_yw]
    • Chim nhạn đã bay đi,Còn hôm trước, khi hoàng hôn
  7. Dùng biểu thị hoạt động, quá trình dẫn đến kết quả làm không còn nữa, không tồn tại nữa, xóa bỏ dấu vết.
    • Xóa đi dấu vết cũ.
    • Cắt đi chỗ thừa.
    • 1937, Nam Cao, Nghèo[https://vi.wikisource.org/wiki/Ngh%C3%A8o]
    • Còn bao nhiêu vét cho cái Gái với bu em ăn hết đi, để nó thiu ra đấy.
  8. Dùng biểu thị kết quả của một quá trình làm giảm trạng thái cũ.
    • Người gầy đi.
    • Ngày một kém đi.
    • Nỗi buồn dịu đi.
  9. Bay, phai, biến mất dần dần.
  10. Hoạt động theo một hướng nào đó.
    • Vấn đề cần đi sâu.
  11. Tiến đến một kết quả nào đó (nói về quá trình suy nghĩ, xem xét hoặc hoạt động).
    • Hội nghị đi đến nhất trí.
  12. Chuyển giai đoạn, bước vào.
    • Công việc đi vào nề nếp.
    • Đi vào con đường trộm cắp.
  13. Chuyển vị trí quân cờ, quân bài (khi đánh cờ, đánh bài).
    • Đi con tốt.
  14. Biểu diễn động tác võ thuật.
    • Đi bài quyền.
  15. Đem đến tặng, biếu.
    • Đi tết.
  16. Mang vào chân hoặc tay để che giữ.
    • 1934, Nguyễn Nhược Pháp, Chùa Hương[https://vi.wikisource.org/wiki/Ch%C3%B9a_H%C6%B0%C6%A1ng]
    • Me cười: "Thầy nó trông!Chân đi đôi giép cong,Con tôi xinh xinh quá!Bao giờ cô lấy chồng?"
  17. Phù hợp với nhau.
    • Ghế không đi với bàn.
    • Màu quần không đi với màu áo.
  18. Ỉa (lối nói kiêng tránh); đi ngoài (nói tắt).
    • Đau bụng đi lỏng.
    • Đi ra máu.
  19. Chết, biểu thị thái độ kính trọng.
    • Ông cụ đã đi rồi.
    • 1969, Tố Hữu, Bác ơi!
    • Bác đã đi rồi sao, Bác ơi!Mùa thu đang đẹp, nắng xanh trờiMiền Nam đang thắng, mơ ngày hộiRước Bác vào thăm, thấy Bác cười!
Trợ từ
  1. Từ biểu thị mệnh lệnh, thúc giục khuyên răn.
    • Im đi.
    • Nói đi.
Phó từ
  1. Từ biểu thị ý nhấn mạnh với mục đích khẳng định điều nói ra.
    • Ai lại đi làm như vậy.
    • Rõ quá đi rồi còn cãi làm gì.
    • Cứ cho là thế đi thì đã sao.
    • Vị chi là đi năm người.
Đại từ
  1. Từ nhấn mạnh ý phủ nhận hoàn toàn.
    • Mi đến đây làm đi gì? - Mày tới đây làm gì?
Trợ từ
  1. Từ chỉ một sự vật, hiện tượng không rõ.
    • Làm đi gì? - Làm cái gì?

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

䟩𨀕迻多𠫾

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh go · ride · to go · walk · step · run
🇨🇳 Tiếng Trung 去 qù · 坐 Zuò · 走 zǒu · 骑 jì · 行 háng · 乘 Chéng
🇯🇵 Tiếng Nhật 乗る のる · 行く いく · 参る まいる · いらっしゃる · おいでになる
🇰🇷 Tiếng Hàn 가다 gada · 타다 tada · 다니다 danida
🇫🇷 Tiếng Pháp aller · prendre
🇩🇪 Tiếng Đức gehen · fahren
🇷🇺 Tiếng Nga идти идти́ · пойти пойти́ · поехать пое́хать · ехать е́хать · ходить ходи́ть · сходить сходи́ть
🇹🇭 Tiếng Thái ไป pai · ซะ sá · เถอะ thòe · เสด็จ sà-dèt
🇮🇹 Tiếng Ý andare · partire
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha andar · caminar · ir
🇳🇱 Tiếng Hà Lan gaan

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đi"

đi làmĐến nơi mà hằng ngày mình thực hiện công việc trong nghề nghiệp của mình.đi dạoĐi lững thững để giải trí hoặc để ngắm cảnh, hoặc để tìm tòi, mua bán.ra điLoại cây cùng họ với cải củ.đi chơiRa khỏi nhà để thăm viếng hoặc dạo mát, hoặc để chơi đùa.đi lại(Nghĩa đen) Di chuyển đến và đi khỏi một nơi nào đó.đi bộĐi bằng chân mình, không dùng xe.đi đếnCó tại một nơi nào đó sau một quá trình di chuyển từ nơi khác.đường điLà một con đường để đến với một mục đích gì đó.đi vềXem trở vềđi ngoàichuyển động đến nơi bên ngoàiđi họcTới nơi truyền giảng kiến thức.đi đượcCảm giác lên tột độ.đi vắngKhông có ở nhà.trở điTính từ đó về sau.đi khỏiXem đi ratắt điXem tắtbỏ điLà một hành động đi đến chỗ khác.đuổi điXem tống cổchết đi đượcCảm xúc tột cùng.ra đi ôxem radiođi đời nhà ma(lóng) Sự chết.ngảnh điQuay mặt về phía khác.đi vũ trụDu hành vào vũ trụ.đi tắt đón đầuHành động thực hiện một việc gì đó một cách nhanh chóng, kịp thời để tận dụng cơ hội hoặc vượt qua thử thách.đi ởĐến làm thuê cho một gia đình và thường ăn ở luôn tại đó.dáng điTư thế của người khi đi, đứng.chịu điƯng thuận đi.đi tiêuĐi ỉa, đi đại tiện.đi bước nữaKết hôn lần nữa, sau khi chồng hoặc vợ chết.đi sátThường xuyên tiếp xúc trực tiếp để nắm bắt đối tượng, tình hình một cách cụ thể, rõ ràng và chính xác.quanh đi quẩn lạiTrở đi trở lại mãi (cũng chỉ có thế)đi hẹc(Phương ngữ Quy Nhơn) đi học.đi bụiBỏ nhà đi lang thang.đi đứngcó nghĩa là cách đi và đứng của ai đógiấy đi đườngGiấy do cơ quan đoàn thể cấp để ghi ngày giờ đi về khi có công tác ở xa.đi tàu ngầmNhét phạm nhân vào thùng sắt đầy nước để tra khảo.đỉnh đi em10 đồng Đông Dương hình chiếc đỉnh, là mệnh giá cao nhất. Theo nhạc sĩ Phạm Duy, câu này là cách nam thanh niên rủ con gái đi chơi với mình.đi ta bàĐi không mục đích.đường đi ở miệngTới nơi lạ phải chịu hỏi người.đi tàu bay giấyBị lừa.

Cấu tạo âm tiết

điâm đầu đ · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.