Danh từ
- Tư thế của người khi đi, đứng.
- Trong khi thuyết trình nên có dáng đi tự do, thoải mái, hướng về phía người nghe, chân trước trụ, chân sau làm điểm tựa.
"dáng đi" trong các thứ tiếng
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Gang |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dáng đi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.