đi làm

Động từ
Động từ
  1. Đến nơi mà hằng ngày mình thực hiện công việc trong nghề nghiệp của mình.
    • Hôm nay chủ nhật không phải đi làm
  2. Có công ăn việc làm.
    • Mấy người con của bà cụ đều đã đi làm.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi đi làm mà trong người rất mệt.Tired as I was, I went on working.
  • Tôi đi làm mỗi sáng bằng tàu hỏa.I go to work every morning by train.
  • Ngày mai chúng tôi sẽ không đi làm.We will go off duty tomorrow.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"đi làm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to go to work
🇨🇳 Tiếng Trung 上班 shàng bān
🇯🇵 Tiếng Nhật 出勤 しゅっきん · 通勤 つうきん
🇰🇷 Tiếng Hàn 다니다 danida · 출근 chulgeun · 출근하다 chulgeunhada · 직장인 jikjangin

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

điâm đầu đ · vần i · thanh ngang
làmâm đầu l · vần am · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đi làm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.