Phó từ
- Tính từ đó về sau.
- Từ nay trở đi.
Câu ví dụ thêm
- Từ giờ trở đi, mọi thứ sẽ khác.Everything is going to be different now.
- Những câu từ ID này trở đi là những câu do những người đóng góp dự án Tatoeba thêm vào.Sentences past this ID are sentences added by contributors of Tatoeba Project.
"trở đi" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trở đi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.