Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đi vũ trụ

Động từ
Động từ
  1. Du hành vào vũ trụ.
  2. (lón) đại tiện.

Cấu tạo âm tiết

điâm đầu đ · vần i · thanh ngang
vũâm đầu v · vần u · thanh ngã
trụâm đầu tr · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đi vũ trụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.