Danh từ
- Là một con đường để đến với một mục đích gì đó.
Câu ví dụ
- Bạn phải chọn đường đi cho chính mình.You have to choose your own path in life.
- Google 'bắt Tốt qua đường' đi.Google 'en passant'.
- Đi theo tôi và tôi sẽ chỉ cho bạn đường đi.Follow me and I will show you the way.
"đường đi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | path |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 道順 みちじゅん |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "đường đi"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đường đi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.