bước
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓɨək̚˧˦] · Huế [ʔɓɨək̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓɨək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Động tác bước đi.
- Rảo bước.
- Cất bước.
- Khoảng cách giữa hai bàn chân khi bước.
- Tiến lên hai bước.
- Giai đoạn trong một tiến trình.
- Tiến hành từng bước.
- Hoàn cảnh không hay gặp phải trong cuộc đời.
- Qua bước khó khăn.
- Khoảng cách giữa các cá thể đồng loại.
- Bước đinh ốc.
- Đặt chân đến chỗ khác để di chuyển thân thể theo.
- Bước sang phải.
- Bước lên phía trước.
- Chuyển sang giai đoạn mới.
- Bước sang năm học mới.
- Bước vào chiến dịch sản xuất.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
. Cùng gốc với , [Cuối Chăm] pɐːk⁸.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bước" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | step · step; to step |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 步骤 bù zhòu · 迈 mài |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 단계 dangye |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Schritt · treten |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | шаг |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ขั้น khân · ก้าว kâao · ขั้นตอน khân-tawn |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il passo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bước"
bước điBước tiến triển hoặc cách thức thực hiện qua từng giai đoạn.bước đầuGiai đoạn đầu của một quá trình nào đó (còn chưa kết thúc)sánh bướcNói hai người đi ngang nhau.bước tiếnThế tiến công, tiến lên phía trước.bước ngoặtSự thay đổi quan trọng, căn bản, đôi khi đột ngột, đặc biệt là trong đời sống chính trị, kinh tế, xã hội.bước sóng(Vật lý học) Khoảng cách giữa hai đỉnh hoặc hai hõm sóng kề nhau.bước nhảy vọtSự biến đổi căn bản về chất trong quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng do kết quả của những thay đổi về lượng.lùi bướcNhượng bộ, chịu thua.đi bước nữaKết hôn lần nữa, sau khi chồng hoặc vợ chết.bước đườngGiai đoạn trải qua.nhẹ bướcĐi rón rén, không làm ồn.rấn bướcCố đi nhanh lên.nhường bướcĐể cho người khác đi trước mình hay hơn mình.ngừng bướcDừng lại, đứng lại, không tiến, không đi nữa.nhỡ bướcTrót đi lầm đường.lỡ bướcTrót đi lầm.lỡ bước sang ngangĐàn bà ế may vớ được tấm chồng.năm bước ra mườiĐi chậm rãi năm bước thành ra mười bước so với mọi ngày.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.