bước

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ươc

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓɨək̚˧˦] · Huế [ʔɓɨək̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓɨək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Động tác bước đi.
    • Rảo bước.
    • Cất bước.
  2. Khoảng cách giữa hai bàn chân khi bước.
    • Tiến lên hai bước.
  3. Giai đoạn trong một tiến trình.
    • Tiến hành từng bước.
  4. Hoàn cảnh không hay gặp phải trong cuộc đời.
    • Qua bước khó khăn.
  5. Khoảng cách giữa các cá thể đồng loại.
    • Bước đinh ốc.
Động từ
  1. Đặt chân đến chỗ khác để di chuyển thân thể theo.
    • Bước sang phải.
    • Bước lên phía trước.
  2. Chuyển sang giai đoạn mới.
    • Bước sang năm học mới.
    • Bước vào chiến dịch sản xuất.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

. Cùng gốc với , [Cuối Chăm] pɐːk⁸.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bước" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh step · step; to step
🇨🇳 Tiếng Trung 步骤 bù zhòu · 迈 mài
🇰🇷 Tiếng Hàn 단계 dangye
🇩🇪 Tiếng Đức der Schritt · treten
🇷🇺 Tiếng Nga шаг
🇹🇭 Tiếng Thái ขั้น khân · ก้าว kâao · ขั้นตอน khân-tawn
🇮🇹 Tiếng Ý il passo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bước"

Cấu tạo âm tiết

bướcâm đầu b · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.