bước đi

Danh từ
Danh từ
  1. Bước tiến triển hoặc cách thức thực hiện qua từng giai đoạn.
    • công ti có nhiều bước đi táo bạo
    • bước đi vững chắc của phong trào

Câu ví dụ thêm

  • Cái này đôi khi được gọi là "bước đi của sự xấu hổ".This is sometimes called the walk of shame.
  • Điều này đôi khi được gọi là "bước đi của sự xấu hổ".This is sometimes called the walk of shame.

"bước đi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh tread
🇷🇺 Tiếng Nga ступать ступа́ть

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bướcâm đầu b · vần ươc · thanh sắc
điâm đầu đ · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bước đi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.