bước
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "bươc"
"bước" là một từ
Danh từ, Động từ. Động tác bước đi. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bước"
bước điBước tiến triển hoặc cách thức thực hiện qua từng giai đoạn.bước đầuGiai đoạn đầu của một quá trình nào đó (còn chưa kết thúc)bước tiếnThế tiến công, tiến lên phía trước.bước sóng(Vật lý học) Khoảng cách giữa hai đỉnh hoặc hai hõm sóng kề nhau.bước ngoặtSự thay đổi quan trọng, căn bản, đôi khi đột ngột, đặc biệt là trong đời sống chính trị, kinh tế, xã hội.bước nhảy vọtSự biến đổi căn bản về chất trong quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng do kết quả của những thay đổi về lượng.bước đườngGiai đoạn trải qua.
Từ có "bước" ở sau
sánh bướcNói hai người đi ngang nhau.lùi bướcNhượng bộ, chịu thua.đi bước nữaKết hôn lần nữa, sau khi chồng hoặc vợ chết.nhẹ bướcĐi rón rén, không làm ồn.rấn bướcCố đi nhanh lên.nhường bướcĐể cho người khác đi trước mình hay hơn mình.ngừng bướcDừng lại, đứng lại, không tiến, không đi nữa.nhỡ bướcTrót đi lầm đường.lỡ bước sang ngangĐàn bà ế may vớ được tấm chồng.lỡ bướcTrót đi lầm.năm bước ra mườiĐi chậm rãi năm bước thành ra mười bước so với mọi ngày.
Cùng vần "ươc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.