nhường bước

Động từ
Động từ
  1. Để cho người khác đi trước mình hay hơn mình.
    • Nhường bước người già cả.
    • Trong bình bầu phải nhường bước cho người có khả năng hơn.

Cấu tạo âm tiết

nhườngâm đầu nh · vần ương · thanh huyền
bướcâm đầu b · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhường bước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.