nhường
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "nhương"
"nhường" là một từ
Động từ, Phó từ. Chịu thiệt về phần mình để người khác được phần hơn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhường"
nhường nàoTh. Biết bao nhiêu.nhường ấyBấy nhiêu, với số lượng đó.nhường bướcĐể cho người khác đi trước mình hay hơn mình.nhường baoBiết chừng nào.nhường nhịnChịu nhịn, tự mình chịu phần kém.nhường lạiĐể lại thứ mình đang có gì cho người khác.nhường lờiĐể người khác nói.
Từ có "nhường" ở sau
khiêm nhườngKhiêm tốn trong quan hệ đối xử, không giành cái hay cho mình mà sẵn sàng nhường cho người khác.nhún nhườngChịu hạ mình một chút, tỏ ra khiêm nhường trong quan hệ giao tiếp.đôi giòng nhường phaÝ nói rưng rưng hai hàng lệ.kính nhườngNhường nhịn một cách kính trọng.
Cùng vần "ương", cùng thanh huyền
đườngtrườngthườngcườngtườnggiườngphườnglườngdườngrườngbườngmườngchườngxườngnườngsườnghườnggườngngường
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.