nhường

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
ươngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "nhương"

"nhường" là một từ

Động từ, Phó từ. Chịu thiệt về phần mình để người khác được phần hơn. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "nhường"

Từ có "nhường" ở sau

Cùng vần "ương", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.