nhường
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ɲɨəŋ˨˩] · Huế [ɲɨəŋ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chịu thiệt về phần mình để người khác được phần hơn.
- Anh nhường em.
- Chịu thua kém.
- Mây thua nước tóc, tuyết nhường màu da (Truyện Kiều)
- Như là.
- Sương như búa bổ mòn gốc liễu,.
- Tuyết nhường cưa xẻ héo cành ngô (Chinh phụ ngâm)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 讓.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nhường" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to give way; to yield |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 譲る ゆずる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 양보하다 yangbohada · 내주다 naejuda · 양보 yangbo |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | weichen |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | cedere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nhường"
nhường nàoTh. Biết bao nhiêu.khiêm nhườngKhiêm tốn trong quan hệ đối xử, không giành cái hay cho mình mà sẵn sàng nhường cho người khác.nhường lờiĐể người khác nói.nhường ấyBấy nhiêu, với số lượng đó.nhún nhườngChịu hạ mình một chút, tỏ ra khiêm nhường trong quan hệ giao tiếp.nhường bướcĐể cho người khác đi trước mình hay hơn mình.nhường lạiĐể lại thứ mình đang có gì cho người khác.nhường baoBiết chừng nào.nhường nhịnChịu nhịn, tự mình chịu phần kém.kính nhườngNhường nhịn một cách kính trọng.đôi giòng nhường phaÝ nói rưng rưng hai hàng lệ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.