đường
- (Chất đường) Chất hữu cơ kết tinh thành hạt có vị ngọt, thường chế từ mía, củ cải đường.
- ngọt như đường
- đường mía
- (Con đường) Lối đi (nối liền nơi này với nơi khác nói chung).
- đường đi vào làng
- đường ô tô
- Cái nối liền hai địa điểm, làm phương tiện chuyển tải.
- đường ống nước
- đường điện
- Cách tiến hành hoạt động.
- đường làm ăn
- đường đi nước bước
- Miền, trong quan hệ với miền khác.
- lên đường ngược làm ăn
- (Con đường) Hình tạo nên do một điểm chuyển động liên tục.
- đường thẳng
- đường cong
- Vạch, vệt do vật chuyển động tạo nên.
- đường cày
- đường đạn
- Cơ quan có chức năng truyền, dẫn thải của cơ thể.
- bệnh đường ruột
- đường hô hấp
- Mặt nào đó trong đời sống.
- đời riêng có nhiều đường rắc rối
- đường tình duyên trắc trở
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "đường"
堂đường橖đường溏đường唐đường誒ái, ai, đường, hy, hi螗đường䣘đường樘sanh, đường膛thang, đường瞠sanh, xanh, đường醣đường搪đường餳dường, dương, đường䧜đường螳đường餹đường
Chữ Nôm
堂溏唐誒螗樘膛醣搪餳螳
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đường" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | sugar · way · road · road; street; sugar |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 路 Lù · 糖 táng · 途径 tú jìng · 渠道 qú dào |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 砂糖 さとう · 道 みち · 線 せん · 道路 どうろ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 길 gil · 설탕 seoltang · 도로 doro · 라인 rain |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la route · le chemin · la ligne · la voie · le sucre · route |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Weg · der Zucker |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | путь · дорога доро́га · линия ли́ния · сахар са́хар |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ทาง thaang · น้ำตาล nám-taan · หนทาง hǒn-thaang · วิถีทาง wí-thǐi-thaang |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la via · la strada · la linea · lo zucchero · il cammino |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | camino · calle · ruta |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | weg · straat |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ ghép có "đường"
thiên đườngNơi linh hồn những người gọi là rửa sạch tội lỗi được hưởng sự cực lạc vĩnh viễn sau khi chết, theo một số tôn giáo; cũng dùng để chỉ thế giới tưởng tượng đầy hạnh phúc.đường phốĐường và phố (nói khái quát).đường cao tốclà một đường cao tốc dành cho xe máy hay xe hơi chạy tốc độ cao.đường điLà một con đường để đến với một mục đích gì đó.con đườngĐoạn dài có bề mặt được làm nhẵn hoặc lát đá, dành cho xe cơ giới di chuyển giữa hai hoặc nhiều điểm; đường phố hoặc đường cao tốc.đường rayĐường làm bằng các thanh thép hoặc sắt có mặt cắt hình chữ I ghép nối lại, để tàu hoả, tàu điện, xe goòng chạy.kim mã ngọc đường(Nghĩa bóng) Kim mã tức Kim-mã-môn là chỗ các bậc học sĩ chờ chiếu chỉ của vua đời Hán; ngọc đường là dinh thự của các quan hàn lâm.đường dâyHệ thống dây dẫn dùng vào việc truyền tải điện năng.học đườngTrường học.đường tròn(Hình học) Đường cong trên mặt phẳng gồm các điểm trên mặt phẳng cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).đường thẳngĐối tượng cơ bản của hình học mà hình ảnh trực quan là một đường rất mỏng, thẳng không cong, có thuộc tính quan trọng nhất là: qua hai điểm bao giờ cũng chỉ có thể vạch được một đường thẳng mà thôi.ngọc đườngNhà giàu sang.đường bộĐường đi trên đất liền.đường cáiTrục giao thông chính kết nối vùng này với vùng khác.đường đường chi trậnKhông công kích một quân đội mà có kỷ luật tốt.đường đường chi trậnKhông công kích một quân đội mà có kỷ luật tốt.dọc đườngTrong quá trình đi trên đường.giảng đườngPhòng giảng dạy ở trường đại học.đường trườngĐường dài, đường xa (thường nói về mặt khó khăn, vất vả).đường dẫn(Tin học) Dãy tên các thư mục lồng nhau đặt cách nhau bởi dấu \, bắt đầu từ một thư mục xuất phát nào đó và kết thúc bằng thư mục hoặc tệp để chỉ ra đường tới thư mục hoặc tệp tương ứng. Ví dụ: D:\Hoctap\Mon Tin\Tin học 6.doc.lề đườngHai mép đường, dành cho người đi bộ.lên đườngBắt đầu ra đi xa.dọn đườngSửa sang đường cho sạch sẽ.đường trắc địa(Hình học) Đường cong (trên một mặt) có độ cong trắc địa bằng không tại mọi điểm. Đây là khái niệm mở rộng cho mặt cong hoặc không gian cong từ khái niệm đường thẳng trong mặt phẳng hoặc không gian phẳng.đường cátĐường saccharose được tinh chế và kết tinh trong quá trình sản xuất mía cây.đường bộtLoại bột mịn làm từ đường để trang trí bánh kem, bánh gato.đường nâuLoại đường làm từ tinh thể đường sucrose kết hợp với một lượng nhỏ mật đường, tạo nên màu nâu vàng đặc trưng.đường phènLoại đường được sản xuất từ đường cát, hạt to hơn đường cát và kết tinh thành từng khối, vị ngọt thanh mát hơn đường cát.khu giảng đườngTòa nhà tại trường đại học có lớp học rất lớn.miếu đườngNơi triều đình nhà vua đóng.lễ đườngNhà cúng tế.bạn đườngNgười cùng đi đường xa.hậu đườngNhà sau, nhà trong.hoang đườngViển vông, không có thực.Cao Đường(Phú) .lăn đườngKéo quả lăn nén đá, đất... xuống cho đường phẳng.ngựa quen đường cũVí trường hợp vẫn lặp lại hành động sai lầm đã mắc, do nhận thức chưa tiến bộ hoặc do thói quen khó bỏ.tứ đại đồng đườngBốn đời cha, con, cháu, chắt, cùng ở với nhau.nghiêm đườngNgười cha.đường kínhlà một đường thẳng dài nhất trong đường tròn
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.