lăn đường

Động từ
Động từ
  1. Kéo quả lăn nén đá, đất... xuống cho đường phẳng.
  2. Nói người phụ nữ nằm ra đường khi linh cữu cha mẹ hay chồng ra khỏi nhà để tỏ ý thương tiếc (cũ).

Cấu tạo âm tiết

lănâm đầu l · vần ăn · thanh ngang
đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lăn đường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.