dọn đường

Động từ
Động từ
  1. Sửa sang đường cho sạch sẽ.
    • Dọn đường đón phái đoàn
  2. Chuẩn bị điều kiện để tiện việc cho người khác.
    • Dọn đường cho cuộc thương lượng.

Cấu tạo âm tiết

dọnâm đầu d · vần on · thanh nặng
đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "dọn đường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.