Danh từ
- Đường dài, đường xa (thường nói về mặt khó khăn, vất vả).
- Ngựa chạy đường trường.
- Điệu hát chèo phổ theo thơ lục bát, nét nhạc mềm mại, dùng nhiều tiếng đệm.
- Hát đường trường
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đường trường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.