đường trường

Danh từ
Danh từ
  1. Đường dài, đường xa (thường nói về mặt khó khăn, vất vả).
    • Ngựa chạy đường trường.
  2. Điệu hát chèo phổ theo thơ lục bát, nét nhạc mềm mại, dùng nhiều tiếng đệm.
    • Hát đường trường

Cấu tạo âm tiết

đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền
trườngâm đầu tr · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đường trường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.