Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Cao Đường

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. (Phú) .
  2. Tên một bài phú của Tống Ngọc, nước Sở. Xem Tống Ngọc.

Từ, cụm từ chứa "Cao Đường"

Cấu tạo âm tiết

caoâm đầu c · vần ao · thanh ngang
đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Cao Đường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.