Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

con đường

Danh từ
Danh từ
  1. Đoạn dài có bề mặt được làm nhẵn hoặc lát đá, dành cho xe cơ giới di chuyển giữa hai hoặc nhiều điểm; đường phố hoặc đường cao tốc.
    • Con đường đi ra chợ.
  2. Hành trình đến một điều gì đó.
    • Con đường hạnh phúc.

Câu ví dụ thêm

  • Nó đã chọn đi một con đường khác.It chose to go down a different path.
  • Bưu điện cũng nằm trên con đường này.The post office is also on this street.
  • Người ta đang thi công một con đường mới.A new road is under construction.

Từ, cụm từ chứa "con đường"

Cấu tạo âm tiết

conâm đầu c · vần on · thanh ngang
đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "con đường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.