hậu đường

Danh từ
Danh từ
  1. Nhà sau, nhà trong.
  2. Nơi vua nghỉ ngơi.

Cấu tạo âm tiết

hậuâm đầu h · vần âu · thanh nặng
đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hậu đường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.