Danh từ
- Trục giao thông chính kết nối vùng này với vùng khác.
Câu ví dụ
- Theo mình nhớ thì nhà của Tom hơi xa đường cái.As I recall, Tom's house is a little farther in from the main road.
"đường cái" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | highway |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đường cái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.