thiên đường

Danh từ
Danh từ
  1. Nơi linh hồn những người gọi là rửa sạch tội lỗi được hưởng sự cực lạc vĩnh viễn sau khi chết, theo một số tôn giáo; cũng dùng để chỉ thế giới tưởng tượng đầy hạnh phúc.
    • Lên thiên đường.
    • Xây dựng thiên đường trên Trái Đất.

Câu ví dụ thêm

  • Thiên đường đã ở trong trái tim tôi.The paradise was in my heart.
  • Đây là thiên đường. Đó là địa ngục.This is heaven. That was hell.
  • Thiên đường đã ở trong tim tôi.The paradise was in my heart.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 天堂.

"thiên đường" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh heaven · paradise · paradise; heaven
🇨🇳 Tiếng Trung 天堂 tiān táng
🇰🇷 Tiếng Hàn 천국 cheonguk
🇫🇷 Tiếng Pháp le paradis
🇩🇪 Tiếng Đức der Himmel · das Paradies
🇷🇺 Tiếng Nga рай
🇹🇭 Tiếng Thái สวรรค์ sà-wǎn
🇮🇹 Tiếng Ý il paradiso

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ, cụm từ chứa "thiên đường"

Cấu tạo âm tiết

thiênâm đầu th · vần iên · thanh ngang
đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thiên đường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.