Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

địa ngục, thiên đường

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Theo giáo lý đạo Phật thì những người độc ác sau khi chết phải xuống địa ngục để chịu tội, còn hồn những người l­ơng thiện thì được lên thiên đường. ở đây ý nói nơi khổ ải và nơi sung sướng.

Cấu tạo âm tiết

địaâm đầu đ · vần ia · thanh nặng
thiênâm đầu th · vần iên · thanh ngang
đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "địa ngục, thiên đường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.