đường trắc địa

Danh từ
Danh từ
  1. (Hình học) Đường cong (trên một mặt) có độ cong trắc địa bằng không tại mọi điểm. Đây là khái niệm mở rộng cho mặt cong hoặc không gian cong từ khái niệm đường thẳng trong mặt phẳng hoặc không gian phẳng.
    • Đường trắc địa trên mặt cầu là các vòng tròn lớn, trên mặt trụ tròn xoay là các đường đinh ốc, trên mặt phẳng là đường thẳng.

"đường trắc địa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh geodesic · path

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền
trắcâm đầu tr · vần ăc · thanh sắc
địaâm đầu đ · vần ia · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đường trắc địa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.