Thành ngữ
- Không công kích một quân đội mà có kỷ luật tốt.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 無擊堂堂之陳.
"đường đường chi trận" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 堂堂の陣 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| đường | âm đầu đ · vần ương · thanh huyền |
| đường | âm đầu đ · vần ương · thanh huyền |
| chi | âm đầu ch · vần i · thanh ngang |
| trận | âm đầu tr · vần ân · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "đường đường chi trận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.